Social68 - Bán Followers, Likes, Views cho Facebook, Instagram, Youtube...
⭐️⭐️ Hỗ trợ: Tiếp cận khách hàng, tăng doanh thu bán hàng trên Instagram
Uy tín, giá rẻ, chất lượng và chuyên nghiệp. Xem BẢNG GIÁ
Dễ dàng mua hàng trên web: Social68.com. Tư vấn: 0986.456.456

Hashtag tiếng Nhật giúp tăng follow và like Instagram

Tiếp tục loạt bài viết Hashtag giúp tăng follow và like trên Instagram, Social68 xin giới thiệu đến các bạn những hashtag hay ho bằng Tiếng Nhật mà các bạn trẻ Nhật Bản thường dùng để bức ảnh của mình được thêm từ vài chục đến hàng trăm like.  

Với những chủ đề tổng hợp đa dạng, các cụm hashtag sau đây có thể giúp bạn có được thêm nhiều like, follow khi đăng ảnh trên Instagram.

HASHTAG Tiếng Nhật kêu gọi mọi người cùng follow chéo

  • いいねした人全員フォローする: Tôi sẽ follow tất cả những người đã bấm like.
  • いいね返し: like for like
  • いいね返します (đồng nghĩa với いいね返し).
  • 韓国好きな人と繋がりたい: Tôi muốn qua lại với những người yêu thích Hàn Quốc.
  • いいねください: Xin hãy bấm like.
  • いいね: Được đấy.
  • いいねした人全員フォロー (đồng nghĩa với いいね).
  • いいねした人で気になった人フォロー
  • 相互: tương hỗ, hỗ trợ
  • 相互フォロー希望: hãy follow lẫn nhau
  • 相互希望: kì vọng lẫn nhau
  • 相互フォロー: follow nhau
  • 相互フォロー歓迎: hoan nghênh follow lẫn nhau
  • 写真好きな人と繋がりたい: I want to connect with people who like pictures (Tôi muốn kết nối với những người đã thích bức ảnh này)

HASHTAG Tiếng Nhật về CHỦ ĐỀ ĂN UỐNG

  • カフェ: café.
  • カフェ部: Cafe Department.
  • スイーツ: sweet.
  • ディナー: dinner.
  • 食べ物: food.

HASHTAG Tiếng Nhật Bản về Thời trang

  • メンズファッション: thời trang nam (men’s fashion)
  • 原宿: harajuku
  • お洒落: fashionable
  • お洒落さんと繋がりたい: tôi muốn kết bạn với fashionista
  • おしゃれさんと繋がりたい (Đồng nghĩa với お洒落さんと繋がりたい)
  • コーディネート: Coordination (cách phối đồ, thường dung với #ootd)
  • プチプラ: inexpensive fashion accessories
  • シュプリーム: Supreme
  • ファッション: fashion
  • コーデ: code
  • ゴローズ: Goro’s
  • 美容室: Thẩm mỹ viện
  • 美容師: thợ làm tóc
  • アメリカン: American
  • イルミナカラー: màu sáng
  • オシャレ: Fashionable
  • ブリーチ: Bleach (tẩy màu,phai màu)
  • カラー: màu
  • パーマ: uốn

CÁC HASHTAG Tiếng Nhật Bản KHÁC

  • コスメ: cosmetic
  • オススメ: lời giới thiệu
  • カメラ女子: nữ nhiếp ảnh
  • 女子カメラ: Women’s camera
  • トリップ: trip (chuyến đi)
  • ハワイ: Hawaii
  • バックパッカー: Backpacker
  • ビーチ: beach (bãi biển)
  • 海: ocean (biển)
  • 旅: chuyến đi
  • 女子旅: tour du lịch chỉ có nữ giới
  • 旅行: travel (du lịch)
  • カラフル: colorful (sắc màu)
  • ピンク: hồng
  • キラキラ: Lấp lánh
  • クリスタル: crystal
  • 在宅: at home (ở nhà)
  • 社会人: những người đã đi làm, tham gia xã hội
  • フォロバ100: follower 100
  • サロモ: salomo
  • 在宅ワーク: làm việc tại nhà
  • 朝: buổi sáng
  • 幸せ: hạnh phúc
  • しまむら: Shimamura
  • ポメラニアン: Pomeranian (giống chó pomeran)
  • 甘えん坊: đứa trẻ được nuông chiều
  • ペット: pet
  • 大好き: Cực thích
  • ねこ部: bộ phận chuyên về mèo

Nếu bạn không biết tiếng Nhật nên không lựa chọn được hashtag đúng? Đừng lo vì Social68 đã tổng hợp lại một vài cụm hashtag nổi bật nhất. Bạn chỉ cần copy và paste vào ảnh của mình là xong:



________________________________________


________________________________________


________________________________________


________________________________________


________________________________________


________________________________________


________________________________________


________________________________________


________________________________________


________________________________________

Cùng Social68 tìm hiểu thêm về các hashtag tiếng Hàn phổ biến nha!

Hashtag tiếng Nhật giúp tăng follow và like Instagram
5 (100%) 3 votes

Có thể bạn quan tâm:

Tăng Followers Instagram, Tăng Likes cho ảnh Instagram. Cam kết giá rẻ nhất Việt Nam

Tăng Like,View,Đánh giá... cho Facebook, Youtube, Twitter, Vine và hơn thế nữa

Hotline tư vấn/đặt hàng: 0986.456.456 (Mr. Thịnh)
Liên hệ với chúng tôi tại đây để nhận ngay 100 follow Instagram dùng thử Miễn Phí nhé 😍😘